Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2010

Bai thơ học từ vựng tiếng anh

Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng

Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn

Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some

Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cat miêu

Lover tạm dịch người yêu
Charming quyến rũ, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fun vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

Bury có nghĩa là chôn
Our soul tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

Thousand là đúng... mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss

Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout la hét, nói thầm whisper

What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền đóng học phí school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân
Create sáng tác còn mần là do
Chữ cry là khóc hu hu
Like khoái, right đúng, hate thù, wrong sai
Thời giờ có nghĩa là time
Month thì là tháng, còn climb leo trèo
Cần giúp thì cứ gọi “Help
Rich thì giàu có còn nghèo là poor

Chắc cú đích thị là sure
Trưởng thành, chín chắn mature đúng rồi
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite

Tomorrow là ngày mai
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ, ngục tù là jail

Duck là vịt, pig là heo
Follow me” biểu “Cứ theo tui nè!”
Tamarind dịch trái me
Sesame nghĩa là mè chẳng sai

Cà vạt thì dịch cái tie
Adult người lớn, a child nhóc tì
Uống trà thì bảo drink tea
Bố yêu Dear Dad, Mommy mẹ hiền.

Region có nghĩa là miền,
Interrupt gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Very stupid là ngu quá trời!

Enjoy thưởng thức, eat xơi
Shopping mua sắm, món hời bargain
Close friend có nghĩa bạn thân
Chess là cờ tướng, new tân, khôn smart
Sân trường là chữ school-yard
Học chăm work hard, biếng lười lazy

What for? hỏi “Để làm chi?”
Who’s that? “Ai đó?”- It’s me “Tui nè”
Pudding tạm dịch là chè
Màu đỏ là red, vàng khè yellow

Yes là có, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weak thì ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh
Change là thay đổi, biến thành become
Kiss là hôn, hug ôm chầm
Butterfly bướm, sprout mầm, pine thông

River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì là bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere chỉ mọi miền gần xa.

Ngôi sao dùng chữ a star
Boil luộc, honest thật thà, fry chiên
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc, còn tiền money

Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, còn please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police, lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail

Đuôi thì cứ gọi là tail
Cái đầu là head, còn sale bán hàng
Space thì có nghĩa không gian
Hàng trăm hundreds, hàng ngàn thousands

Spirit có nghĩa tinh thần
Look for tìm kiếm, situation tình hình
Television truyền hình
Băng ghi âm tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem
Electric điện còn lamp bóng đèn
Praise thì có nghĩa ngợi khen
Crowded đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ, writer văn hào

Tỉnh lẻ được gọi a town,
Walk đi , grey xám, nâu brown, move dời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully đầy đủ, tuyệt vời wonderful

Con bò đực thì là bull,
Tuần trăng mật honeymoon lâu dài
Whose là muốn hỏi của ai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh, hình là photo

Động vật là animal
Big là to lớn, little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down and rest là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột, bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời, chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner

Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, murder giết người
Hide-Seek là chơi năm mười
Thẹn thùng timid, smile cười, slim “nhon”

…………………………..
Hứng thì tiếp tục go on,
Còn không thì stop ta còn đi chơi!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét